TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuột rút tiếng Đức là gì?

"chuột rút" trong tiếng Đức là der Krampf (danh từ).

der Krampf Danh từ · giống đực

/kʁam(p)f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột rút, vọp bẻ.

Xem đầy đủ từ "Krampf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuột rút tiếng Đức là gì?

"chuột rút" trong tiếng Đức là der Krampf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.