TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Krampf

danh từ giống đực
/kʁam(p)f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Krämpfe · sinh cách: des Krampfes

der Krampf nghĩa là chuột rút, vọp bẻ.

Nghĩa của Krampf

Danh từ · giống đực

  1. Chuột rút, vọp bẻ.

Biến cách của Krampf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Krampfdie Krämpfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Krampfesder Krämpfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Krampfden Krämpfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Krampfdie Krämpfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cramp; convulsion, seizure; strain, drudgery

Câu hỏi thường gặp

Krampf nghĩa là gì?

Krampf (danh từ) nghĩa là chuột rút, vọp bẻ.

Krampf là der, die hay das?

Krampf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Krampf); số nhiều: die Krämpfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.