TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuyện ngớ ngẩn tiếng Đức là gì?

"chuyện ngớ ngẩn" trong tiếng Đức là der Blödsinn (danh từ).

der Blödsinn Danh từ · giống đực

/ˈbløːtˌzɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện vớ vẩn, chuyện ngớ ngẩn.

Xem đầy đủ từ "Blödsinn": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện ngớ ngẩn tiếng Đức là gì?

"chuyện ngớ ngẩn" trong tiếng Đức là der Blödsinn (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.