TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuyện tiếu lâm tiếng Đức là gì?

"chuyện tiếu lâm" trong tiếng Đức là der Witz (danh từ).

der Witz Danh từ · giống đực

/vɪt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện tiếu lâm.

Xem đầy đủ từ "Witz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuyện tiếu lâm tiếng Đức là gì?

"chuyện tiếu lâm" trong tiếng Đức là der Witz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.