TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chôm tiếng Đức là gì?

"chôm" trong tiếng Đức là stehlen (động từ), klauen (động từ), entwenden (động từ).

stehlen Động từ

/ˈʃteːlən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "stehlen": der/die/das, biến cách, cách chia →

klauen Động từ

/ˈklaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "klauen": der/die/das, biến cách, cách chia →

entwenden Động từ

/ʔɛntˈvɛndn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "entwenden": der/die/das, biến cách, cách chia →

mopsen Động từ

/ˈmɔpsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trộm, chôm, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "mopsen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chôm tiếng Đức là gì?

"chôm" trong tiếng Đức là stehlen (động từ), klauen (động từ), entwenden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.