TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chân trời tiếng Đức là gì?

"chân trời" trong tiếng Đức là der Horizont (danh từ), die Kimm (danh từ).

der Horizont Danh từ · giống đực

/ho.ʁiˈtsɔnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời.

Xem đầy đủ từ "Horizont": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kimm Danh từ · giống cái

/kɪm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân trời.

Xem đầy đủ từ "Kimm": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chân trời tiếng Đức là gì?

"chân trời" trong tiếng Đức là der Horizont (danh từ), die Kimm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.