der Horizont
số nhiều: die Horizonte · sinh cách: des Horizonts
der Horizont nghĩa là chân trời.
Nghĩa của Horizont
Danh từ · giống đực
- Chân trời.
Biến cách của Horizont (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Horizont | die Horizonte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Horizonts | der Horizonte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Horizont | den Horizonten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Horizont | die Horizonte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Horizont
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Horizont
- Das Buch geht weit über meinen Horizont. Quyển sách này quá xa vời đối với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2599832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horizon (line where the sky appears to meet the earth; (figurative) range of someone’s thinking or insight)
Câu hỏi thường gặp
Horizont nghĩa là gì?
Horizont (danh từ) nghĩa là chân trời.
Horizont là der, die hay das?
Horizont là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Horizont); số nhiều: die Horizonte.