TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Horizont

danh từ giống đực
/ho.ʁiˈtsɔnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Horizonte · sinh cách: des Horizonts

der Horizont nghĩa là chân trời.

Nghĩa của Horizont

Danh từ · giống đực

  1. Chân trời.

Biến cách của Horizont (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Horizontdie Horizonte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Horizontsder Horizonte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Horizontden Horizonten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Horizontdie Horizonte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Horizont

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Horizont

  • Das Buch geht weit über meinen Horizont. Quyển sách này quá xa vời đối với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2599832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horizon (line where the sky appears to meet the earth; (figurative) range of someone’s thinking or insight)

Câu hỏi thường gặp

Horizont nghĩa là gì?

Horizont (danh từ) nghĩa là chân trời.

Horizont là der, die hay das?

Horizont là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Horizont); số nhiều: die Horizonte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.