Chuồn chuồn tiếng Đức là gì?
"chuồn chuồn" trong tiếng Đức là die Libelle (danh từ).
die Libelle Danh từ · giống cái
/liˈbɛlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuồn chuồn.
- Es ist lange her, dass ich Libellen in diesem Gebiet gesehen habe. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này.
Xem đầy đủ từ "Libelle": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chuồn chuồn tiếng Đức là gì?
"chuồn chuồn" trong tiếng Đức là die Libelle (danh từ).