TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuồn chuồn tiếng Đức là gì?

"chuồn chuồn" trong tiếng Đức là die Libelle (danh từ).

die Libelle Danh từ · giống cái

/liˈbɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuồn chuồn.

  • Es ist lange her, dass ich Libellen in diesem Gebiet gesehen habe. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này.

Xem đầy đủ từ "Libelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuồn chuồn tiếng Đức là gì?

"chuồn chuồn" trong tiếng Đức là die Libelle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.