die Libelle
số nhiều: die Libellen · sinh cách: der Libelle
die Libelle nghĩa là chuồn chuồn.
Nghĩa của Libelle
Danh từ · giống cái
- Chuồn chuồn.
Biến cách của Libelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Libelle | die Libellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Libelle | der Libellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Libelle | den Libellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Libelle | die Libellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Libelle
- Es ist lange her, dass ich Libellen in diesem Gebiet gesehen habe. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1207883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragonfly
Câu hỏi thường gặp
Libelle nghĩa là gì?
Libelle (danh từ) nghĩa là chuồn chuồn.
Libelle là der, die hay das?
Libelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Libelle); số nhiều: die Libellen.