TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Libelle

danh từ giống cái
/liˈbɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Libellen · sinh cách: der Libelle

die Libelle nghĩa là chuồn chuồn.

Nghĩa của Libelle

Danh từ · giống cái

  1. Chuồn chuồn.

Biến cách của Libelle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Libelledie Libellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Libelleder Libellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Libelleden Libellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Libelledie Libellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Libelle

  • Es ist lange her, dass ich Libellen in diesem Gebiet gesehen habe. Đã lâu tôi mới thấy chuồn chuồn ở nơi này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1207883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dragonfly

Câu hỏi thường gặp

Libelle nghĩa là gì?

Libelle (danh từ) nghĩa là chuồn chuồn.

Libelle là der, die hay das?

Libelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Libelle); số nhiều: die Libellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.