TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chân chống tiếng Đức là gì?

"chân chống" trong tiếng Đức là der Ständer (danh từ), der Fahrradständer (danh từ).

der Ständer Danh từ · giống đực

/ˈʃtɛndɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân chống.

Xem đầy đủ từ "Ständer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Fahrradständer Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân chống.

Xem đầy đủ từ "Fahrradständer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chân chống tiếng Đức là gì?

"chân chống" trong tiếng Đức là der Ständer (danh từ), der Fahrradständer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.