TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cho việc đó tiếng Đức là gì?

"cho việc đó" trong tiếng Đức là dafür (phó từ).

dafür Phó từ

/daˈfyːʁ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho việc đó, vì điều đó.

Xem đầy đủ từ "dafür": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cho việc đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cho việc đó tiếng Đức là gì?

"cho việc đó" trong tiếng Đức là dafür (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.