TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuột chũi tiếng Đức là gì?

"chuột chũi" trong tiếng Đức là der Maulwurf (danh từ).

der Maulwurf Danh từ · giống đực

/ˈmaʊ̯lˌvʊʁf/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột chũi, chuột dũi.

Xem đầy đủ từ "Maulwurf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuột chũi tiếng Đức là gì?

"chuột chũi" trong tiếng Đức là der Maulwurf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.