TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuột lang tiếng Đức là gì?

"chuột lang" trong tiếng Đức là das Meerschweinchen (danh từ), das Meerschwein (danh từ).

das Meerschweinchen Danh từ · giống trung

/ˈmeːɐ̯ˌʃvaɪ̯nçn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột lang, bọ.

Xem đầy đủ từ "Meerschweinchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Meerschwein Danh từ · giống trung

/ˈmeːɐ̯ˌʃvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột lang, bọ.

Xem đầy đủ từ "Meerschwein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuột lang tiếng Đức là gì?

"chuột lang" trong tiếng Đức là das Meerschweinchen (danh từ), das Meerschwein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.