TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Châm cứu tiếng Đức là gì?

"châm cứu" trong tiếng Đức là die Akupunktur (danh từ).

die Akupunktur Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châm cứu.

Xem đầy đủ từ "Akupunktur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Châm cứu tiếng Đức là gì?

"châm cứu" trong tiếng Đức là die Akupunktur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.