TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chính sách tiếng Đức là gì?

"chính sách" trong tiếng Đức là die Politik (danh từ), die Richtlinie (danh từ).

die Politik Danh từ · giống cái

/poliˈtiːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính sách.

Xem đầy đủ từ "Politik": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Richtlinie Danh từ · giống cái

/ˈʁɪçtˌliːni̯ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính sách.

Xem đầy đủ từ "Richtlinie": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chính sách tiếng Đức là gì?

"chính sách" trong tiếng Đức là die Politik (danh từ), die Richtlinie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.