TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Politik

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/poliˈtiːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Politiken · sinh cách: der Politik

die Politik nghĩa là chính trị, chính sách.

Nghĩa của Politik

Danh từ · giống cái

  1. Chính trị.
  2. Chính sách.

Biến cách của Politik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Politikdie Politiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Politikder Politiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Politikden Politiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Politikdie Politiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Politik

Câu ví dụ với Politik

  • Wir vermeiden es, über Politik zu reden. Chúng tôi tránh nói chuyện về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6018562
  • Ich habe kein Interesse an Politik. Tôi không quan tâm đến chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084109
  • Maria interessiert sich für Politik. Mary có hứng thú về chính trị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ politics (profession of conducting political affairs); policy (principle of action applied or followed by a government or organization); politicians (the political actors of a nation or other organization, generalized into a singular collective agent)

Câu hỏi thường gặp

Politik nghĩa là gì?

Politik (danh từ) nghĩa là chính trị, chính sách.

Politik là der, die hay das?

Politik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Politik); số nhiều: die Politiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.