TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chú rể tiếng Đức là gì?

"chú rể" trong tiếng Đức là der Bräutigam (danh từ).

der Bräutigam Danh từ · giống đực

/ˈbʁɔʏtɪɡam/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rể, chú rể.

Xem đầy đủ từ "Bräutigam": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chú rể tiếng Đức là gì?

"chú rể" trong tiếng Đức là der Bräutigam (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.