TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chào tạm biệt tiếng Đức là gì?

"chào tạm biệt" trong tiếng Đức là verabschieden (động từ).

verabschieden Động từ

[fɛʁˈʔapˌʃiːdn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (sich verabschieden) chào tạm biệt, từ biệt.

  • Ich verabschiedete mich nie. Tôi không bao giờ chào tạm biệt.

Xem đầy đủ từ "verabschieden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chào tạm biệt tiếng Đức là gì?

"chào tạm biệt" trong tiếng Đức là verabschieden (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.