Chó tiếng Đức là gì?
"chó" trong tiếng Đức là der Hund (danh từ), die Hündin (danh từ).
der Hund Danh từ · giống đực
/hʊnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó.
- Tom führt jeden Morgen seinen Hund spazieren. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng.
- Er hat vergessen den Hund zu füttern. Anh ấy đã quên cho chó ăn.
die Hündin Danh từ · giống cái
/ˈhʏndɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó, cẩu, khuyển.
Câu hỏi thường gặp
Chó tiếng Đức là gì?
"chó" trong tiếng Đức là der Hund (danh từ), die Hündin (danh từ).