TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chó tiếng Đức là gì?

"chó" trong tiếng Đức là der Hund (danh từ), die Hündin (danh từ).

der Hund Danh từ · giống đực

/hʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó.

  • Tom führt jeden Morgen seinen Hund spazieren. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng.
  • Er hat vergessen den Hund zu füttern. Anh ấy đã quên cho chó ăn.

Xem đầy đủ từ "Hund": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hündin Danh từ · giống cái

/ˈhʏndɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó, cẩu, khuyển.

Xem đầy đủ từ "Hündin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chó tiếng Đức là gì?

"chó" trong tiếng Đức là der Hund (danh từ), die Hündin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.