TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chính thống tiếng Đức là gì?

"chính thống" trong tiếng Đức là konventionell (tính từ).

konventionell Tính từ

/kɔnvɛnt͡si̯oˈnɛl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính thống.

Xem đầy đủ từ "konventionell": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chính thống tiếng Đức là gì?

"chính thống" trong tiếng Đức là konventionell (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.