Chiều tiếng Đức là gì?
"chiều" trong tiếng Đức là der Nachmittag (danh từ), die Dimension (danh từ).
der Nachmittag Danh từ · giống đực
/ˈnaːx.mɪˌtaːk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi chiều, chiều.
- Sie starb gestern Nachmittag. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua.
- Sie ist gestern Nachmittag gestorben. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua.
Xem đầy đủ từ "Nachmittag": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Dimension Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiều không gian, chiều.
Xem đầy đủ từ "Dimension": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chiều tiếng Đức là gì?
"chiều" trong tiếng Đức là der Nachmittag (danh từ), die Dimension (danh từ).