die Dimension
số nhiều: die Dimensionen · sinh cách: der Dimension
die Dimension nghĩa là chiều không gian, chiều.
Nghĩa của Dimension
Danh từ · giống cái
- Chiều không gian, chiều.
Biến cách của Dimension (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dimension | die Dimensionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dimension | der Dimensionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dimension | den Dimensionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dimension | die Dimensionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dimension
Câu hỏi thường gặp
Dimension nghĩa là gì?
Dimension (danh từ) nghĩa là chiều không gian, chiều.
Dimension là der, die hay das?
Dimension là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dimension); số nhiều: die Dimensionen.