TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

diminutiv

/diminuˈtiːf/ giọng máy của trình duyệt

diminutiv nghĩa là nhỏ xíu, giảm kích.

Nghĩa của diminutiv

Tính từ

  1. Nhỏ xíu.
  2. Giảm kích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ diminutive
  • Danh từ diminutive (a noun or word expressing smallness)

Câu hỏi thường gặp

diminutiv nghĩa là gì?

diminutiv (tính từ) nghĩa là nhỏ xíu, giảm kích.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.