Chày tiếng Đức là gì?
"chày" trong tiếng Đức là die Mörserkeule (danh từ), der Stößel (danh từ).
die Mörserkeule Danh từ · giống cái
/ˈmœʁzɐˌkɔɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chày.
Xem đầy đủ từ "Mörserkeule": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Stößel Danh từ · giống đực
/ˈʃtøːsəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chày tiếng Đức là gì?
"chày" trong tiếng Đức là die Mörserkeule (danh từ), der Stößel (danh từ).