TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Châu chấu tiếng Đức là gì?

"châu chấu" trong tiếng Đức là der Grashüpfer (danh từ).

der Grashüpfer Danh từ · giống đực

/ˈɡʁaːsˌhʏpfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Châu chấu.

Xem đầy đủ từ "Grashüpfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "châu chấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Châu chấu tiếng Đức là gì?

"châu chấu" trong tiếng Đức là der Grashüpfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.