der Grashüpfer
danh từ giống đực
/ˈɡʁaːsˌhʏpfɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Grashüpfers
der Grashüpfer nghĩa là châu chấu.
Nghĩa của Grashüpfer
Danh từ · giống đực
- Thân mật Châu chấu.
Biến cách của Grashüpfer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Grashüpfer | die Grashüpfer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grashüpfers | der Grashüpfer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Grashüpfer | den Grashüpfern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Grashüpfer | die Grashüpfer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grashüpfer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grasshopper
Câu hỏi thường gặp
Grashüpfer nghĩa là gì?
Grashüpfer (danh từ) nghĩa là châu chấu.
Grashüpfer là der, die hay das?
Grashüpfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Grashüpfer).