TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gratulieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁatuˈliːʁən/ giọng máy của trình duyệt

gratulieren nghĩa là chúc mừng.

Nghĩa của gratulieren

Động từ

  1. Chúc mừng.

Chia động từ gratulieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gratuliertPhân từ I: gratulierend

Hiện tại Präsens

  • ich gratuliere
  • du gratulierst
  • er/sie/es gratuliert
  • wir gratulieren
  • ihr gratuliert
  • sie/Sie gratulieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gratulierte
  • du gratuliertest
  • er/sie/es gratulierte
  • wir gratulierten
  • ihr gratuliertet
  • sie/Sie gratulierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gratuliert
  • du hast gratuliert
  • er/sie/es hat gratuliert
  • wir haben gratuliert
  • ihr habt gratuliert
  • sie/Sie haben gratuliert

Tương lai Futur I

  • ich werde gratulieren
  • du wirst gratulieren
  • er/sie/es wird gratulieren
  • wir werden gratulieren
  • ihr werdet gratulieren
  • sie/Sie werden gratulieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gratuliere
  • du gratulierest
  • er/sie/es gratuliere
  • wir gratulieren
  • ihr gratulieret
  • sie/Sie gratulieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • gratulier! (du)
  • gratuliert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gratulieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gratulieren

  • Sie hat ihm zu seiner Beförderung gratuliert. Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13498316
  • Sie gratulierte ihm zu seiner Beförderung. Cổ chúc mừng ảnh được thăng chức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13498317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to congratulate

Câu hỏi thường gặp

gratulieren nghĩa là gì?

gratulieren (động từ) nghĩa là chúc mừng.

Chia động từ gratulieren ở thì hiện tại thế nào?

ich gratuliere, du gratulierst, er/sie/es gratuliert, wir gratulieren, ihr gratuliert, sie/Sie gratulieren. Phân từ II: gratuliert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.