TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gras

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁaːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gräser · sinh cách: des Grases

das Gras nghĩa là cỏ, cần.

Nghĩa của Gras

Danh từ · giống trung

  1. Cỏ.
  2. Thân mật Cần.

Biến cách của Gras (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Grasdie Gräser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Grasesder Gräser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Grasden Gräsern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Grasdie Gräser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gras

  • Es gibt kein Gras auf dem Mond. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276673
  • Tom und Maria legten sich nebeneinander auf das Gras. Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7026404
  • Kühe fressen gerne Gras. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783342
  • Elefanten fressen Gras. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872486

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grass (plant); weed, marijuana

Câu hỏi thường gặp

Gras nghĩa là gì?

Gras (danh từ) nghĩa là cỏ, cần.

Gras là der, die hay das?

Gras là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gras); số nhiều: die Gräser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.