das Gras
số nhiều: die Gräser · sinh cách: des Grases
das Gras nghĩa là cỏ, cần.
Nghĩa của Gras
Danh từ · giống trung
- Cỏ.
- Thân mật Cần.
Biến cách của Gras (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gras | die Gräser |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Grases | der Gräser |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gras | den Gräsern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gras | die Gräser |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gras
- Es gibt kein Gras auf dem Mond. Không có cỏ trên mặt trăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1276673
- Tom und Maria legten sich nebeneinander auf das Gras. Tom và Mary nằm cạnh nhau trên bãi cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7026404
- Kühe fressen gerne Gras. Bò thích ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3783342
- Elefanten fressen Gras. Voi ăn cỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7872486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grass (plant); weed, marijuana
Câu hỏi thường gặp
Gras nghĩa là gì?
Gras (danh từ) nghĩa là cỏ, cần.
Gras là der, die hay das?
Gras là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gras); số nhiều: die Gräser.