TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beglückwünschen

/bəˈɡlʏkˌvʏnʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

beglückwünschen nghĩa là chúc mừng.

Nghĩa của beglückwünschen

Động từ

  1. Chúc mừng.

Chia động từ beglückwünschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beglückwünschtPhân từ I: beglückwünschend

Hiện tại Präsens

  • ich beglückwünsche
  • du beglückwünschst
  • er/sie/es beglückwünscht
  • wir beglückwünschen
  • ihr beglückwünscht
  • sie/Sie beglückwünschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beglückwünschte
  • du beglückwünschtest
  • er/sie/es beglückwünschte
  • wir beglückwünschten
  • ihr beglückwünschtet
  • sie/Sie beglückwünschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beglückwünscht
  • du hast beglückwünscht
  • er/sie/es hat beglückwünscht
  • wir haben beglückwünscht
  • ihr habt beglückwünscht
  • sie/Sie haben beglückwünscht

Tương lai Futur I

  • ich werde beglückwünschen
  • du wirst beglückwünschen
  • er/sie/es wird beglückwünschen
  • wir werden beglückwünschen
  • ihr werdet beglückwünschen
  • sie/Sie werden beglückwünschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beglückwünsche
  • du beglückwünschest
  • er/sie/es beglückwünsche
  • wir beglückwünschen
  • ihr beglückwünschet
  • sie/Sie beglückwünschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beglückwünsch! (du)
  • beglückwünscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beglückwünschen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to congratulate

Câu hỏi thường gặp

beglückwünschen nghĩa là gì?

beglückwünschen (động từ) nghĩa là chúc mừng.

Chia động từ beglückwünschen ở thì hiện tại thế nào?

ich beglückwünsche, du beglückwünschst, er/sie/es beglückwünscht, wir beglückwünschen, ihr beglückwünscht, sie/Sie beglückwünschen. Phân từ II: beglückwünscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.