grau
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt
grau nghĩa là xám, hoa râm, buồn, buồn bã.
Nghĩa của grau
Tính từ
- Xám, hoa râm.
- Buồn, buồn bã, rầu, rầu rĩ, âm u.
So sánh của grau
| So sánh hơn | grauer |
| So sánh nhất | am grauesten |
Câu ví dụ với grau
- Nachts sind alle Katzen grau. Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1191
- Die Maus ist grau. Con chuột này màu xám. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8320557
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ grey, gray
- Danh từ grey (color)
Câu hỏi thường gặp
grau nghĩa là gì?
grau (tính từ) nghĩa là xám, hoa râm, buồn, buồn bã.