TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Heuschrecke

danh từ giống cái
/ˈhɔʏ̯ˌʃrɛkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Heuschrecken · sinh cách: der Heuschrecke

die Heuschrecke nghĩa là châu chấu.

Nghĩa của Heuschrecke

Danh từ · giống cái

  1. Châu chấu.

Biến cách của Heuschrecke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Heuschreckedie Heuschrecken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Heuschreckeder Heuschrecken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Heuschreckeden Heuschrecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Heuschreckedie Heuschrecken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Heuschrecke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ An orthopteran, chiefly a grasshopper or bush-cricket; an investor who buys enterprises or properties and deals with them in a way that harms the local population; an investor from West Germany who did this in the former GDR, exploiting the chaos following German reunification; The Heuschrecke 10, a prototype WW2 era tracked weapons carrier.

Câu hỏi thường gặp

Heuschrecke nghĩa là gì?

Heuschrecke (danh từ) nghĩa là châu chấu.

Heuschrecke là der, die hay das?

Heuschrecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heuschrecke); số nhiều: die Heuschrecken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.