die Heuschrecke
số nhiều: die Heuschrecken · sinh cách: der Heuschrecke
die Heuschrecke nghĩa là châu chấu.
Nghĩa của Heuschrecke
Danh từ · giống cái
- Châu chấu.
Biến cách của Heuschrecke (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Heuschrecke | die Heuschrecken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Heuschrecke | der Heuschrecken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Heuschrecke | den Heuschrecken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Heuschrecke | die Heuschrecken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Heuschrecke
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ An orthopteran, chiefly a grasshopper or bush-cricket; an investor who buys enterprises or properties and deals with them in a way that harms the local population; an investor from West Germany who did this in the former GDR, exploiting the chaos following German reunification; The Heuschrecke 10, a prototype WW2 era tracked weapons carrier.
Câu hỏi thường gặp
Heuschrecke nghĩa là gì?
Heuschrecke (danh từ) nghĩa là châu chấu.
Heuschrecke là der, die hay das?
Heuschrecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Heuschrecke); số nhiều: die Heuschrecken.