Chuyển giới tiếng Đức là gì?
"chuyển giới" trong tiếng Đức là trans (tính từ), transgender (tính từ), transgeschlechtlich (tính từ).
trans Tính từ
/tʁans/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
transgender Tính từ
/tʁansˈdʒɛn.dɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
Xem đầy đủ từ "transgender": der/die/das, biến cách, cách chia →
transgeschlechtlich Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
- Tom ist transgeschlechtlich. Tom là người chuyển giới.
Xem đầy đủ từ "transgeschlechtlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chuyển giới tiếng Đức là gì?
"chuyển giới" trong tiếng Đức là trans (tính từ), transgender (tính từ), transgeschlechtlich (tính từ).