TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

transgender

/tʁansˈdʒɛn.dɐ/ giọng máy của trình duyệt

transgender nghĩa là chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Nghĩa của transgender

Tính từ

  1. Chuyển giới, hoán giới, đổi tính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ transgender

Câu hỏi thường gặp

transgender nghĩa là gì?

transgender (tính từ) nghĩa là chuyển giới, hoán giới, đổi tính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.