TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuyến tiếng Đức là gì?

"chuyến" trong tiếng Đức là die Reise (danh từ), die Fahrt (danh từ), der Ausflug (danh từ).

die Reise Danh từ · giống cái

/ˈʁaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến.

  • Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la.
  • Wie geht's dir? Hattest du eine gute Reise? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ?

Xem đầy đủ từ "Reise": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Fahrt Danh từ · giống cái

/faːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến.

Xem đầy đủ từ "Fahrt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Ausflug Danh từ · giống đực

/ˈʔaʊ̯sfluːk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyến.

  • Bei Regen wird der Ausflug abgesagt. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.

Xem đầy đủ từ "Ausflug": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuyến tiếng Đức là gì?

"chuyến" trong tiếng Đức là die Reise (danh từ), die Fahrt (danh từ), der Ausflug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.