TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuột nhảy tiếng Đức là gì?

"chuột nhảy" trong tiếng Đức là die Rennmaus (danh từ), die Wüstenrennmaus (danh từ), die Wüstenspringmaus (danh từ).

die Rennmaus Danh từ · giống cái

/ˈʁɛnˌmaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột nhảy.

Xem đầy đủ từ "Rennmaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wüstenrennmaus Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột nhảy.

Xem đầy đủ từ "Wüstenrennmaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Wüstenspringmaus Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột nhảy.

Xem đầy đủ từ "Wüstenspringmaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuột nhảy tiếng Đức là gì?

"chuột nhảy" trong tiếng Đức là die Rennmaus (danh từ), die Wüstenrennmaus (danh từ), die Wüstenspringmaus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.