Cháy nắng tiếng Đức là gì?
"cháy nắng" trong tiếng Đức là sonnenverbrannt (tính từ), der Sonnenbrand (danh từ).
sonnenverbrannt Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháy nắng.
Xem đầy đủ từ "sonnenverbrannt": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Sonnenbrand Danh từ · giống đực
/ˈzɔnənˌbrant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháy nắng.
- Wegen des intensiven Sonnenlichts bekam er einen Sonnenbrand auf dem Rücken. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.
Xem đầy đủ từ "Sonnenbrand": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cháy nắng tiếng Đức là gì?
"cháy nắng" trong tiếng Đức là sonnenverbrannt (tính từ), der Sonnenbrand (danh từ).