TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cháy nắng tiếng Đức là gì?

"cháy nắng" trong tiếng Đức là sonnenverbrannt (tính từ), der Sonnenbrand (danh từ).

sonnenverbrannt Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháy nắng.

Xem đầy đủ từ "sonnenverbrannt": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sonnenbrand Danh từ · giống đực

/ˈzɔnənˌbrant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháy nắng.

  • Wegen des intensiven Sonnenlichts bekam er einen Sonnenbrand auf dem Rücken. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt.

Xem đầy đủ từ "Sonnenbrand": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cháy nắng tiếng Đức là gì?

"cháy nắng" trong tiếng Đức là sonnenverbrannt (tính từ), der Sonnenbrand (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.