TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chó đốm tiếng Đức là gì?

"chó đốm" trong tiếng Đức là der Dalmatiner (danh từ).

der Dalmatiner Danh từ · giống đực

/dalmaˈtiːnɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó đốm.

Xem đầy đủ từ "Dalmatiner": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chó đốm tiếng Đức là gì?

"chó đốm" trong tiếng Đức là der Dalmatiner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.