TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chu kì bán rã tiếng Đức là gì?

"chu kì bán rã" trong tiếng Đức là die Halbwertszeit (danh từ).

die Halbwertszeit Danh từ · giống cái

[ˈhalpveːɐ̯t͡sˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

Xem đầy đủ từ "Halbwertszeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chu kì bán rã tiếng Đức là gì?

"chu kì bán rã" trong tiếng Đức là die Halbwertszeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.