Chu kì bán rã tiếng Đức là gì?
"chu kì bán rã" trong tiếng Đức là die Halbwertszeit (danh từ).
die Halbwertszeit Danh từ · giống cái
[ˈhalpveːɐ̯t͡sˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Xem đầy đủ từ "Halbwertszeit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chu kì bán rã tiếng Đức là gì?
"chu kì bán rã" trong tiếng Đức là die Halbwertszeit (danh từ).