die Halbwertszeit
số nhiều: die Halbwertszeiten · sinh cách: der Halbwertszeit
die Halbwertszeit nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Nghĩa của Halbwertszeit
Danh từ · giống cái
- Chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Biến cách của Halbwertszeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Halbwertszeit | die Halbwertszeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Halbwertszeit | der Halbwertszeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Halbwertszeit | den Halbwertszeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Halbwertszeit | die Halbwertszeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half-life
Câu hỏi thường gặp
Halbwertszeit nghĩa là gì?
Halbwertszeit (danh từ) nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.
Halbwertszeit là der, die hay das?
Halbwertszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halbwertszeit); số nhiều: die Halbwertszeiten.