TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Halbwertszeit

danh từ giống cái
[ˈhalpveːɐ̯t͡sˌt͡saɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Halbwertszeiten · sinh cách: der Halbwertszeit

die Halbwertszeit nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

Nghĩa của Halbwertszeit

Danh từ · giống cái

  1. Chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

Biến cách của Halbwertszeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Halbwertszeitdie Halbwertszeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Halbwertszeitder Halbwertszeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Halbwertszeitden Halbwertszeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Halbwertszeitdie Halbwertszeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ half-life

Câu hỏi thường gặp

Halbwertszeit nghĩa là gì?

Halbwertszeit (danh từ) nghĩa là chu kì bán rã, chu kỳ bán rã.

Halbwertszeit là der, die hay das?

Halbwertszeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Halbwertszeit); số nhiều: die Halbwertszeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.