TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Cháu gái tiếng Đức là gì?

"cháu gái" trong tiếng Đức là die Nichte (danh từ), die Enkelin (danh từ).

die Nichte Danh từ · giống cái

/ˈnɪçtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháu gái.

  • In Wirklichkeit ist sie meine Nichte. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.

Xem đầy đủ từ "Nichte": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Enkelin Danh từ · giống cái

[ˈɛŋkəlɪn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cháu gái.

Xem đầy đủ từ "Enkelin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cháu gái tiếng Đức là gì?

"cháu gái" trong tiếng Đức là die Nichte (danh từ), die Enkelin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.