Cháu gái tiếng Đức là gì?
"cháu gái" trong tiếng Đức là die Nichte (danh từ), die Enkelin (danh từ).
die Nichte Danh từ · giống cái
/ˈnɪçtə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháu gái.
- In Wirklichkeit ist sie meine Nichte. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó.
die Enkelin Danh từ · giống cái
[ˈɛŋkəlɪn] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháu gái.
Xem đầy đủ từ "Enkelin": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cháu gái tiếng Đức là gì?
"cháu gái" trong tiếng Đức là die Nichte (danh từ), die Enkelin (danh từ).