die Nichte
số nhiều: die Nichten · sinh cách: der Nichte
die Nichte nghĩa là cháu gái.
Nghĩa của Nichte
Danh từ · giống cái
- Cháu gái.
Biến cách của Nichte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nichte | die Nichten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nichte | der Nichten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nichte | den Nichten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nichte | die Nichten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Nichte
- In Wirklichkeit ist sie meine Nichte. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153089
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ niece
Câu hỏi thường gặp
Nichte nghĩa là gì?
Nichte (danh từ) nghĩa là cháu gái.
Nichte là der, die hay das?
Nichte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nichte); số nhiều: die Nichten.