TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chung kết tiếng Đức là gì?

"chung kết" trong tiếng Đức là das Finale (danh từ), das Endspiel (danh từ).

das Finale Danh từ · giống trung

/fiˈnaːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung kết.

Xem đầy đủ từ "Finale": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Endspiel Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung kết.

Xem đầy đủ từ "Endspiel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chung kết tiếng Đức là gì?

"chung kết" trong tiếng Đức là das Finale (danh từ), das Endspiel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.