TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chiến tranh thương mại tiếng Đức là gì?

"chiến tranh thương mại" trong tiếng Đức là der Handelskrieg (danh từ).

der Handelskrieg Danh từ · giống đực

[ˈhandl̩sˌkʁiːk] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chiến tranh thương mại.

Xem đầy đủ từ "Handelskrieg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chiến tranh thương mại tiếng Đức là gì?

"chiến tranh thương mại" trong tiếng Đức là der Handelskrieg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.