Chuột sóc tiếng Đức là gì?
"chuột sóc" trong tiếng Đức là der Bilch (danh từ), die Haselmaus (danh từ), der Schläfer (danh từ).
der Bilch Danh từ · giống đực
/bɪlç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột sóc.
die Haselmaus Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột sóc.
Xem đầy đủ từ "Haselmaus": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Schläfer Danh từ · giống đực
/ˈʃlɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột sóc.
Xem đầy đủ từ "Schläfer": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Siebenschläfer Danh từ · giống đực
/ˈziːbənˌʃlɛːfər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột sóc.
Xem đầy đủ từ "Siebenschläfer": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Chuột sóc tiếng Đức là gì?
"chuột sóc" trong tiếng Đức là der Bilch (danh từ), die Haselmaus (danh từ), der Schläfer (danh từ).