TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chuột sóc tiếng Đức là gì?

"chuột sóc" trong tiếng Đức là der Bilch (danh từ), die Haselmaus (danh từ), der Schläfer (danh từ).

der Bilch Danh từ · giống đực

/bɪlç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột sóc.

Xem đầy đủ từ "Bilch": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Haselmaus Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột sóc.

Xem đầy đủ từ "Haselmaus": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Schläfer Danh từ · giống đực

/ˈʃlɛːfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột sóc.

Xem đầy đủ từ "Schläfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Siebenschläfer Danh từ · giống đực

/ˈziːbənˌʃlɛːfər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuột sóc.

Xem đầy đủ từ "Siebenschläfer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chuột sóc tiếng Đức là gì?

"chuột sóc" trong tiếng Đức là der Bilch (danh từ), die Haselmaus (danh từ), der Schläfer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.