der Bilch
số nhiều: die Bilche · sinh cách: des Bilches
der Bilch nghĩa là chuột sóc.
Nghĩa của Bilch
Danh từ · giống đực
- Chuột sóc.
Biến cách của Bilch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bilch | die Bilche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bilches | der Bilche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bilch | den Bilchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bilch | die Bilche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bilch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dormouse (umbrella term for rodents of the family Gliridae)
Câu hỏi thường gặp
Bilch nghĩa là gì?
Bilch (danh từ) nghĩa là chuột sóc.
Bilch là der, die hay das?
Bilch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bilch); số nhiều: die Bilche.