TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bilch

danh từ giống đực
/bɪlç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bilche · sinh cách: des Bilches

der Bilch nghĩa là chuột sóc.

Nghĩa của Bilch

Danh từ · giống đực

  1. Chuột sóc.

Biến cách của Bilch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bilchdie Bilche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bilchesder Bilche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bilchden Bilchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bilchdie Bilche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bilch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dormouse (umbrella term for rodents of the family Gliridae)

Câu hỏi thường gặp

Bilch nghĩa là gì?

Bilch (danh từ) nghĩa là chuột sóc.

Bilch là der, die hay das?

Bilch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bilch); số nhiều: die Bilche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.