TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Chân không tiếng Đức là gì?

"chân không" trong tiếng Đức là das Vakuum (danh từ), barfuß (tính từ), barfüßig (tính từ).

das Vakuum Danh từ · giống trung

/ˈvaːkuʊm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân không.

Xem đầy đủ từ "Vakuum": der/die/das, biến cách, cách chia →

barfuß Tính từ

/ˈbaːɐ̯fuːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân đất, chân không, chân trần.

Xem đầy đủ từ "barfuß": der/die/das, biến cách, cách chia →

barfüßig Tính từ

/ˈbaːɐ̯ˌfyːsɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chân đất, chân không, chân trần.

Xem đầy đủ từ "barfüßig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chân không tiếng Đức là gì?

"chân không" trong tiếng Đức là das Vakuum (danh từ), barfuß (tính từ), barfüßig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.