Bẫy tiếng Đức là gì?
"bẫy" trong tiếng Đức là fangen (động từ), die Falle (danh từ).
fangen Động từ
/ˈfaŋən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẫy.
die Falle Danh từ · giống cái
/ˈfalə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bẫy.
- Tom ist Maria in die Falle gegangen. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Câu hỏi thường gặp
Bẫy tiếng Đức là gì?
"bẫy" trong tiếng Đức là fangen (động từ), die Falle (danh từ).