TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bắn chết tiếng Đức là gì?

"bắn chết" trong tiếng Đức là erschießen (động từ).

erschießen Động từ

/ʔɛɐ̯ˈʃiːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắn chết.

Xem đầy đủ từ "erschießen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắn chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bắn chết tiếng Đức là gì?

"bắn chết" trong tiếng Đức là erschießen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.