TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abballern

[ˈapˌbalɐn] giọng máy của trình duyệt

abballern nghĩa là bắn hạ, bắn gục.

Nghĩa của abballern

Động từ

  1. Bắn hạ, bắn gục, bắn chết.

Chia động từ abballern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeballertPhân từ I: abballernd

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich ballre ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich ballre ab
  • du ballerst ab
  • er/sie/es ballert ab
  • wir ballern ab
  • ihr ballert ab
  • sie/Sie ballern ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ballerte ab
  • du ballertest ab
  • er/sie/es ballerte ab
  • wir ballerten ab
  • ihr ballertet ab
  • sie/Sie ballerten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeballert
  • du hast abgeballert
  • er/sie/es hat abgeballert
  • wir haben abgeballert
  • ihr habt abgeballert
  • sie/Sie haben abgeballert

Tương lai Futur I

  • ich werde abballern
  • du wirst abballern
  • er/sie/es wird abballern
  • wir werden abballern
  • ihr werdet abballern
  • sie/Sie werden abballern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ballere ab
  • du ballerest ab
  • er/sie/es ballere ab
  • wir ballern ab
  • ihr balleret ab
  • sie/Sie ballern ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • ballre ab! (du)
  • ballert ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shoot dead

Câu hỏi thường gặp

abballern nghĩa là gì?

abballern (động từ) nghĩa là bắn hạ, bắn gục.

Chia động từ abballern ở thì hiện tại thế nào?

ich ballre ab, du ballerst ab, er/sie/es ballert ab, wir ballern ab, ihr ballert ab, sie/Sie ballern ab. Phân từ II: abgeballert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.