TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bạo loạn tiếng Đức là gì?

"bạo loạn" trong tiếng Đức là der Krawall (danh từ), die Randale (danh từ), der/die Aufruhr (danh từ).

der Krawall Danh từ · giống đực

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo loạn.

Xem đầy đủ từ "Krawall": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Randale Danh từ · giống cái

/ʁanˈdaːlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo loạn.

Xem đầy đủ từ "Randale": der/die/das, biến cách, cách chia →

der/die Aufruhr Danh từ · giống đực hoặc cái

/ˈaʊ̯fˌʁuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạo loạn.

Xem đầy đủ từ "Aufruhr": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bạo loạn tiếng Đức là gì?

"bạo loạn" trong tiếng Đức là der Krawall (danh từ), die Randale (danh từ), der/die Aufruhr (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.