Bạo loạn tiếng Đức là gì?
"bạo loạn" trong tiếng Đức là der Krawall (danh từ), die Randale (danh từ), der/die Aufruhr (danh từ).
der Krawall Danh từ · giống đực
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo loạn.
Xem đầy đủ từ "Krawall": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Randale Danh từ · giống cái
/ʁanˈdaːlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo loạn.
Xem đầy đủ từ "Randale": der/die/das, biến cách, cách chia →
der/die Aufruhr Danh từ · giống đực hoặc cái
/ˈaʊ̯fˌʁuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạo loạn.
Xem đầy đủ từ "Aufruhr": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bạo loạn tiếng Đức là gì?
"bạo loạn" trong tiếng Đức là der Krawall (danh từ), die Randale (danh từ), der/die Aufruhr (danh từ).